TanroDictionary Sổ từ

egohood

/ˈeɡˌhəʊd/

Anh
0

egohood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân cách, cá tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân cách, cá tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His egohood grew stronger after years of practice.