TanroDictionary Sổ từ

egotistic

/ˌeɡəʊˈɪstɪk/

Anh
0

egotistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết; Tự cao tự đại; Ích kỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết.tính từEN-VI Dict
  2. Tự cao tự đại.tính từEN-VI Dict
  3. Ích kỷ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her egotistic comments annoyed everyone nearby.

  2. His egotistic smile showed too much pride.

  3. An egotistic person ignores others' needs.