Nghĩa tiếng Việt
- Tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết.động từEN-VI Dict
- Tự đề cao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He likes to egotize after winning a game.
-
She would egotize about her small success.
/ˈiːˌɡɑːtaɪz/
egotize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết; Tự đề cao.
He likes to egotize after winning a game.
She would egotize about her small success.