TanroDictionary Sổ từ

egress

/ˈiːɡres/

Anh
0

egress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ra; Quyền ra vào; Con đường ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ra.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền ra vào.danh từEN-VI Dict
  3. Con đường ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  4. Sự trồi ra trên mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egress is marked by a green sign.

  2. The building has egress at both ends.

  3. We found a narrow egress from the cave.

  4. Heat can escape through the egress in the building.

  5. kỹ egress of heat

    sự toả nhiệt