TanroDictionary Sổ từ

eighteenmo

/eɪˈtiːnməʊ/

Anh
0

eighteenmo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ tờ giấy lớn chia ra 18 phần; Sách, tờ giấy theo khổ này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ tờ giấy lớn chia ra 18 phần.danh từEN-VI Dict
  2. Sách, tờ giấy theo khổ này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The printer used an eighteenmo format for the booklet.

  2. She found an old eighteenmo in the box.