TanroDictionary Sổ từ

el salvador

/ˌel ˈsælvədɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

el salvador là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa El Salvador.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa El Salvador.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The el salvador appeared in the report.