Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa El Salvador.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The el salvador appeared in the report.
/ˌel ˈsælvədɔː(r)/
el salvador là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa El Salvador.
The el salvador appeared in the report.