Nghĩa tiếng Việt
- Phức tạp.tính từEN-VI Dict
- Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.tính từEN-VI Dict
- Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên.động từEN-VI Dict
- Chế tạo ra, sản ra.động từEN-VI Dict
- Nói thêm, cho thêm chi tiết.động từEN-VI Dict
- Trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jewelry was a very elaborate piece of art.
-
The police conducted an elaborate investigation into the crime.
-
Please elaborate on your plan for the new project.
-
They elaborate the clay into small cups.
-
Could you elaborate on why you chose this specific design?