TanroDictionary Sổ từ

elaborate

/ɪˈlæbərət/

Anh Thông dụng
0

elaborate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phức tạp; Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi; Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phức tạp.tính từEN-VI Dict
  2. Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.tính từEN-VI Dict
  3. Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên.động từEN-VI Dict
  4. Chế tạo ra, sản ra.động từEN-VI Dict
  5. Nói thêm, cho thêm chi tiết.động từEN-VI Dict
  6. Trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jewelry was a very elaborate piece of art.

  2. The police conducted an elaborate investigation into the crime.

  3. Please elaborate on your plan for the new project.

  4. They elaborate the clay into small cups.

  5. Could you elaborate on why you chose this specific design?