TanroDictionary Sổ từ

elaboration

/ɪˌlæbəˈreɪʃn/

Anh
0

elaboration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên; Sự chế tạo, sự sản ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế tạo, sự sản ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her elaboration made the idea much clearer.

  2. The factory's elaboration increased output.