Nghĩa tiếng Việt
- Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.danh từEN-VI Dict
- Sự chế tạo, sự sản ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her elaboration made the idea much clearer.
-
The factory's elaboration increased output.