Nghĩa tiếng Việt
- Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan.động từEN-VI Dict
- Làm tự hào, làm hãnh diện.động từEN-VI Dict
- Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.tính từEN-VI Dict
- Tự hào, hãnh diện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good news can elate a tired student.
-
The praise elated her after a hard week.
-
He felt elate after hearing the good news.
-
She was elate about her strong result.