TanroDictionary Sổ từ

elate

/ɪˈleɪt/

Anh
0

elate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan; Làm tự hào, làm hãnh diện; Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan.động từEN-VI Dict
  2. Làm tự hào, làm hãnh diện.động từEN-VI Dict
  3. Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.tính từEN-VI Dict
  4. Tự hào, hãnh diện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good news can elate a tired student.

  2. The praise elated her after a hard week.

  3. He felt elate after hearing the good news.

  4. She was elate about her strong result.