TanroDictionary

elbow

/ˈelbəʊ/

Anh
0

elbow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuỷu tay; khuỷu tay áo; Góc, khuỷu (giống khuỷu tay); Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuỷu tay; khuỷu tay áo.danh từEN-VI Dict
  2. Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).danh từEN-VI Dict
  3. Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.động từEN-VI Dict
  4. Lượn khúc (đường đi, sông... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rested his elbow on the desk.

  2. The road makes a sharp elbow there.

  3. Do not elbow your way through the crowd.

  4. The path elbows around the lake.

  5. to elbow someone aside

    thúc ai ra một bên