Nghĩa tiếng Việt
- Khuỷu tay; khuỷu tay áo.danh từEN-VI Dict
- Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).danh từEN-VI Dict
- Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.động từEN-VI Dict
- Lượn khúc (đường đi, sông... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rested his elbow on the desk.
-
The road makes a sharp elbow there.
-
Do not elbow your way through the crowd.
-
The path elbows around the lake.
-
to elbow someone aside
thúc ai ra một bên