/ˈɛlˌboʊˈkæp/
elbow-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bánh chè.
He bumped his elbow-cap on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm