/ɪˈlɛktrɪk ˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/
electric conductivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dẫn điện.
A electric conductivity helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm