/ɪˌlɛktrəˈlɪtɪk ˈpleɪtin/
electrolytic plating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạ điện giải.
A electrolytic plating helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm