TanroDictionary Sổ từ

electrolytic plating

/ɪˌlɛktrəˈlɪtɪk ˈpleɪtin/

Anh
0

electrolytic plating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạ điện giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạ điện giải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A electrolytic plating helped the team.