Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số đính kèm điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the electron attached coefficient on the desk.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn əˈtætʃt ˌkoʊəˈfɪʃənt/
electron attached coefficient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số đính kèm điện tử.
He kept the electron attached coefficient on the desk.