Nghĩa tiếng Việt
- Khắc bằng tia điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electron beam etching appeared in the report.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈbim ˈɛtʃin/
electron beam etching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khắc bằng tia điện tử.
The electron beam etching appeared in the report.