TanroDictionary Sổ từ

electron camera

/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈkæmrə/

Anh
0

electron camera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy thu hình điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy thu hình điện tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A electron camera helped the team.