Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số phát xạ điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electron emission constant sounded clear.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn iˈmɪʃən ˈkɑːntstənt/
electron emission constant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hằng số phát xạ điện tử.
The electron emission constant sounded clear.