/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈɛnvəˌloʊp/
electron envelope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng vỏ điện tử.
She saw the electron envelope yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm