Nghĩa tiếng Việt
- Bộ dao động điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electron oscillator was useful in class.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈɑːsəˌleɪtɜː/
electron oscillator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ dao động điện tử.
The electron oscillator was useful in class.