Nghĩa tiếng Việt
- Tán xạ điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electron scattering was useful in class.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈskætɜːin/
electron scattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán xạ điện tử.
The electron scattering was useful in class.