Nghĩa tiếng Việt
- Xuyên đường hầm của điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the electron tunneling yesterday.
/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈtənəlin/
electron tunneling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuyên đường hầm của điện tử.
She saw the electron tunneling yesterday.