Nghĩa tiếng Việt
- Sự va chạm lỗ trống điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electron-hole collision played a key role.
/ɪˈlɛkˌtrɑːnˈhoʊl kəˈlɪʒən/
electron-hole collision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự va chạm lỗ trống điện tử.
The electron-hole collision played a key role.