TanroDictionary Sổ từ

electronic automatic frequency control

/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˌɔtəˈmætɪk ˈfrikwəntsi kənˈtroʊl/

Anh
0

electronic automatic frequency control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the electronic automatic frequency control on the desk.