Nghĩa tiếng Việt
- Công tác ngân hàng điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A electronic banking helped the team.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈbæŋkin/
electronic banking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác ngân hàng điện tử.
A electronic banking helped the team.