Nghĩa tiếng Việt
- Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the electronic camera today.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈkæmrə/
electronic camera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.
They discussed the electronic camera today.