Nghĩa tiếng Việt
- Điều khiển bằng điện tử, điều chỉnh bằng điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electronic control played a key role.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk kənˈtroʊl/
electronic control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khiển bằng điện tử, điều chỉnh bằng điện tử.
The electronic control played a key role.