Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ổn áp điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The electronic regulator was useful in class.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈrɛɡjəˌleɪtɜː/
electronic regulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ổn áp điện tử.
The electronic regulator was useful in class.