/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈriˌleɪ/
electronic relay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ rờle điện tử.
He kept the electronic relay on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm