Nghĩa tiếng Việt
- Bộ chỉ báo điều hưởng loại điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the electronic tuning indicator yesterday.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈtuːnin ˈɪndəˌkeɪtɜː/
electronic tuning indicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ chỉ báo điều hưởng loại điện tử.
She saw the electronic tuning indicator yesterday.