Nghĩa tiếng Việt
- Sắp chữ điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A electronic typesetting helped the team.
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˌsɛttin/
electronic typesetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp chữ điện tử.
A electronic typesetting helped the team.