Nghĩa tiếng Việt
- Cách chụp ảnh điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Electrophotographi made the image clearer.
/ɪˌlɛktroʊfəˈtɑːɡrəfi/
electrophotography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách chụp ảnh điện.
Electrophotographi made the image clearer.