TanroDictionary Sổ từ

electrostatic actuator

/ɪˌlɛktrəˈstætɪk ˈæktʃəˌweɪtɜː/

Anh
0

electrostatic actuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ truyền động điện tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ truyền động điện tĩnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the electrostatic actuator yesterday.