TanroDictionary Sổ từ

electrostatic cathode ray tube

/ɪˌlɛktrəˈstætɪk ˈkæˌθoʊd ˈreɪ ˈtuːb/

Anh
0

electrostatic cathode ray tube là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống tia âm cực điện tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống tia âm cực điện tĩnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The electrostatic cathode ray tube played a key role.