Nghĩa tiếng Việt
- Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống... ); tính nhã (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had an elegance that felt calm.
/ˈelɪɡəns/
elegance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống... ); tính nhã (văn).
The room had an elegance that felt calm.