TanroDictionary Sổ từ

elegant

/ˈelɪɡənt/

Anh Thông dụng
0

elegant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc... ); nhã (văn); Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ; Người thanh lịch, người tao nhã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc... ); nhã (văn).tính từEN-VI Dict
  2. Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.tính từEN-VI Dict
  3. Người thanh lịch, người tao nhã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her elegant coat made her look polished.

  2. She made an elegant move and won easily.

  3. An elegant walked into the room with quiet confidence.