Nghĩa tiếng Việt
- Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc... ); nhã (văn).tính từEN-VI Dict
- Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.tính từEN-VI Dict
- Người thanh lịch, người tao nhã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her elegant coat made her look polished.
-
She made an elegant move and won easily.
-
An elegant walked into the room with quiet confidence.