TanroDictionary Sổ từ

elephant

/ˈelɪfənt/

Anh
0

elephant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con voi; Khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con voi.danh từEN-VI Dict
  2. Khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm.danh từEN-VI Dict
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà.danh từEN-VI Dict
  4. Sắt vòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The elephant moved quietly through the trees.

  2. The artist used a double elephant paper size.

  3. The elephant is a strong party symbol.

  4. The bridge used an elephant for support.

  5. double elephant

    khổ giấy 1 m x 77 cm