TanroDictionary Sổ từ

elephantine

/ˌelɪˈfæntaɪn/

Anh
0

elephantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Voi; To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Voi.tính từEN-VI Dict
  2. To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt elephantine after cleaning.

  2. The elephantine bag was hard to carry.