Nghĩa tiếng Việt
- Bài thuyết trình ngắn gọn (chỉ vài chục giây), lời tự giới thiệu súc tích.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
In just two minutes, he delivered a convincing elevator pitch to the investors.
/ˈelɪveɪtə(r) pɪtʃ/
elevator pitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thuyết trình ngắn gọn (chỉ vài chục giây), lời tự giới thiệu súc tích.
In just two minutes, he delivered a convincing elevator pitch to the investors.