Nghĩa tiếng Việt
- Người điều khiển thang máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The elevator-jockey opened the doors quickly.
/ˈɛləˌveɪtɜːˈdʒɑːki/
elevator-jockey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều khiển thang máy.
The elevator-jockey opened the doors quickly.