Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn nhẹ lúc (11 giờ sáng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We usually have elevens after the morning walk.
/ɪlˈɛvənz/
elevens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn nhẹ lúc (11 giờ sáng).
We usually have elevens after the morning walk.