TanroDictionary Sổ từ

ellipsis

/ɪˈlɪpsɪs/

Anh Thông dụng
0

ellipsis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dấu ba chấm ("…"), kí tự ba chấm ("…"); hiện tượng tĩnh dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dấu ba chấm ("…"), kí tự ba chấm ("…")danh từEN-VI Dict
  2. hiện tượng tĩnh dượcdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please add an ellipsis when the quote is unfinished.

  2. The doctor checked for ellipsis in her notes.