TanroDictionary Sổ từ

elocutionary

/ɪˈlʌkəʊtiːəntri/

Anh
0

elocutionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She practiced her elocutionary skills before the big play.

  2. elocutionary gifts

    tài ăn nói, tài hùng biện