TanroDictionary Sổ từ

elocutionist

/ˌɛləˈkjuːʃəˌnɪst/

Anh
0

elocutionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng... ); Chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm; Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm.danh từEN-VI Dict
  3. Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The elocutionist taught clear speech and strong voice.

  2. The elocutionist spoke clearly to the small audience.

  3. The elocutionist read the poem with calm feeling.