Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của elongateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach elongated the warm-up routine.
/ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/
elongated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của elongate.
The coach elongated the warm-up routine.