TanroDictionary Sổ từ

eloquence

/ˈeləkwəns/

Anh Thông dụng
0

eloquence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài hùng biện; Môn tu từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài hùng biện.danh từEN-VI Dict
  2. Môn tu từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her eloquence won the crowd in minutes.

  2. He studied eloquence and public speaking at school.