/ɪˈluːkjʊbreɪt/
elucubrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cặm cụi.
She stayed late to elucubrate on the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm