Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is eluding the question again.
/ɪlˈuːdɪŋ/
eluding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elude.
She is eluding the question again.