TanroDictionary Sổ từ

elytron

/ˈɛləˌtrɑːn/

Anh
0

elytron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect's elytron covered its wing tightly.