Nghĩa tiếng Việt
- Làm gầy mòn, làm hốc hác.động từEN-VI Dict
- Làm bạc màu (đất.động từEN-VI Dict
- Làm úa (cây cối).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poor diet can emaciate a child.
-
Dry weather can emaciate the soil.
-
Too much heat may emaciate the plants.