Nghĩa tiếng Việt
- Thiến, hoạn.động từEN-VI Dict
- Cắt xén (một tác phẩm... ).động từEN-VI Dict
- Làm yếu ớt, làm nhu nhược.động từEN-VI Dict
- Làm nghèo (một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict
- Bị thiến, bị hoạn.tính từEN-VI Dict
- Bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to emasculate the issue.
-
The editor had to emasculate the long article.
-
Fear can emasculate even a brave person.
-
New slang can emasculate a language over time.
-
The emasculate plant could not grow properly.